Công cụ đổi MB sang KB

Chuyển MB sang KB ngay lập tức. Xem kết quả theo cơ số 1.024 và 1.000.

Kết quả nhị phân (cơ số 1.024)

1,024 KiB

1 MiB = 1,024 KiB

Ở đây, “MB” có nghĩa là MiB. Một số ứng dụng có thể hiển thị KiB là “KB”.

Kết quả thập phân (cơ số 1.000)

1 MB = 1,000 kB

Hai hàng có thể biểu thị lượng byte khác nhau.

Kết quả nhị phân (cơ số 1.024): 1 MiB = 1,024 KiB. Kết quả thập phân (cơ số 1.000): 1 MB = 1,000 kB
Chi tiết phép tính

Hai hàng có thể biểu thị lượng byte khác nhau.

Kết quả nhị phân (cơ số 1.024)

Kết quả chính xác: 1,048,576 B

Kết quả chính xác: 1024 KiB

Ở đây, “MB” có nghĩa là MiB. Một số ứng dụng có thể hiển thị KiB là “KB”. Nguồn: 1 MiB = 1,048,576 byte Đích: 1 KiB = 1,024 byte

Kết quả thập phân (cơ số 1.000)

Kết quả chính xác: 1,000,000 B

Kết quả chính xác: 1000 kB

Kết quả này dùng các đơn vị thập phân chuẩn. Nguồn: 1 MiB = 1,048,576 byte Đích: 1 KiB = 1,024 byte

Câu trả lời nhanh

Kết quả nhị phân (cơ số 1.024): 1 MiB = 1,024 KiB.Ở đây, “MB” có nghĩa là MiB. Một số ứng dụng có thể hiển thị KiB là “KB”.

Kết quả thập phân (cơ số 1.000): 1 MB = 1,000 kB.Kết quả này dùng các đơn vị thập phân chuẩn.

Công thức và ví dụ

Kết quả nhị phân (cơ số 1.024)

Ở đây, “MB” có nghĩa là MiB. Một số ứng dụng có thể hiển thị KiB là “KB”. Nguồn: 1 MiB = 1,048,576 byte Đích: 1 KiB = 1,024 byte

KiB = MiB × 1,024

Ví dụ (Kết quả nhị phân (cơ số 1.024)): 2.5 MiB = 2,560 KiB.

Kết quả thập phân (cơ số 1.000)

Kết quả này dùng các đơn vị thập phân chuẩn. Nguồn: 1 MiB = 1,048,576 byte Đích: 1 KiB = 1,024 byte

kB = MB × 1,000

Ví dụ (Kết quả thập phân (cơ số 1.000)): 2.5 MB = 2,500 kB.

Chuyển đổi phổ biến: Công cụ đổi MB sang KB

Mỗi kết quả dùng định nghĩa đơn vị được ghi trong hàng tương ứng. Khi nhập byte, số byte không đổi; các nhãn thông dụng khác có thể biểu thị dung lượng khác nhau ở hai hàng.

Công cụ đổi MB sang KB: Kết quả nhị phân (cơ số 1.024) / Kết quả thập phân (cơ số 1.000)
Số đầu vàoDùng giá trị này trong công cụKết quả nhị phân (cơ số 1.024)MiB → KiBKết quả thập phân (cơ số 1.000)MB → kB
0.1102.4 KiB100 kB
0.5512 KiB500 kB
11,024 KiB1,000 kB
22,048 KiB2,000 kB
2.52,560 KiB2,500 kB
55,120 KiB5,000 kB
1010,240 KiB10,000 kB
1616,384 KiB16,000 kB
2525,600 KiB25,000 kB
5051,200 KiB50,000 kB
100102,400 KiB100,000 kB
128131,072 KiB128,000 kB
256262,144 KiB256,000 kB
512524,288 KiB512,000 kB
1,0241,048,576 KiB1,024,000 kB

Đơn vị dung lượng dữ liệu

1 MB = 1,000 kB · 1 MiB = 1,024 KiB. Một byte (B) gồm tám bit. Tài liệu này nói về dung lượng lưu trữ tính bằng byte, không phải số bit hay tốc độ truyền. Ký hiệu phân biệt chữ hoa và thường: MB là megabyte, Mb là đơn vị bit. Mỗi bậc thập phân nhân 1.000, mỗi bậc nhị phân nhân 1.024.

Ký hiệu chuẩn của kilobyte thập phân là kB. KB được chấp nhận làm bí danh đầu vào cho 1.000 byte. Trong kết quả nhị phân, đầu vào KB không có tiền tố được hiểu là KiB (1.024 byte); kết quả dùng ký hiệu chuẩn trong bảng.

Đơn vị dung lượng dữ liệu

Chuyển đổi ngược

Công cụ đổi KB sang MB · Mỗi kết quả dùng định nghĩa đơn vị được ghi trong hàng tương ứng. Khi nhập byte, số byte không đổi; các nhãn thông dụng khác có thể biểu thị dung lượng khác nhau ở hai hàng.

Tiêu chuẩn và nguồn

Tiền tố thập phân SI dùng lũy thừa của 1.000 (kB, MB, GB, TB). Tiền tố nhị phân IEC dùng lũy thừa của 1.024 (KiB, MiB, GiB, TiB). Kết quả và công thức dùng các ký hiệu chuẩn này.

Các ô nhập vẫn dùng nhãn quen thuộc KB, MB, GB và TB. Trong kết quả nhị phân (cơ số 1.024), mục nhập không có tiền tố như MB được hiểu là MiB; một số ứng dụng hiển thị kết quả GiB thành GB. Giải thích này chỉ áp dụng cho kết quả nhị phân. Trong kết quả thập phân (cơ số 1.000), KB được chấp nhận làm bí danh đầu vào cho kB chuẩn (1.000 byte); hệ số đơn vị không đổi.

Bản dịch: Tiền tố SI chỉ biểu thị hệ thập phân và không dùng để biểu thị lũy thừa của 2.