Công cụ đổi byte sang MB

Chuyển B sang MB ngay lập tức. Xem kết quả theo cơ số 1.024 và 1.000.

Kết quả nhị phân (cơ số 1.024)

1 MiB

1,048,576 B = 1 MiB

Một số ứng dụng có thể hiển thị MiB là “MB”.

Kết quả thập phân (cơ số 1.000)

1,048,576 B = 1.048576 MB

Cả hai kết quả đều biểu thị cùng một lượng byte.

Kết quả nhị phân (cơ số 1.024): 1,048,576 B = 1 MiB. Kết quả thập phân (cơ số 1.000): 1,048,576 B = 1.048576 MB
Chi tiết phép tính

Cả hai kết quả đều biểu thị cùng một lượng byte.

Kết quả nhị phân (cơ số 1.024)

Kết quả chính xác: 1,048,576 B

Kết quả chính xác: 1 MiB

Một số ứng dụng có thể hiển thị MiB là “MB”. Nguồn: 1 B = 1 byte Đích: 1 MiB = 1,048,576 byte

Kết quả thập phân (cơ số 1.000)

Kết quả chính xác: 1,048,576 B

Kết quả chính xác: 1.048576 MB

Kết quả này dùng các đơn vị thập phân chuẩn. Nguồn: 1 B = 1 byte Đích: 1 MiB = 1,048,576 byte

Câu trả lời nhanh

Kết quả nhị phân (cơ số 1.024): 1,048,576 B = 1 MiB.Một số ứng dụng có thể hiển thị MiB là “MB”.

Kết quả thập phân (cơ số 1.000): 1,048,576 B = 1.048576 MB.Kết quả này dùng các đơn vị thập phân chuẩn.

Công thức và ví dụ

Kết quả nhị phân (cơ số 1.024)

Một số ứng dụng có thể hiển thị MiB là “MB”. Nguồn: 1 B = 1 byte Đích: 1 MiB = 1,048,576 byte

MiB = B ÷ 1,048,576

Ví dụ (Kết quả nhị phân (cơ số 1.024)): 1,048,576 B = 1 MiB.

Kết quả thập phân (cơ số 1.000)

Kết quả này dùng các đơn vị thập phân chuẩn. Nguồn: 1 B = 1 byte Đích: 1 MiB = 1,048,576 byte

MB = B ÷ 1,000,000

Ví dụ (Kết quả thập phân (cơ số 1.000)): 1,048,576 B = 1.048576 MB.

Chuyển đổi phổ biến: Công cụ đổi byte sang MB

B tương đương một byte trong cả hai phép tính.

Công cụ đổi byte sang MB: Kết quả nhị phân (cơ số 1.024) / Kết quả thập phân (cơ số 1.000)
Số đầu vàoDùng giá trị này trong công cụKết quả nhị phân (cơ số 1.024)B → MiBKết quả thập phân (cơ số 1.000)B → MB
10.00000095367431640625 MiB0.000001 MB
1,0000.00095367431640625 MiB0.001 MB
1,0240.0009765625 MiB0.001024 MB
65,5360.0625 MiB0.065536 MB
524,2880.5 MiB0.524288 MB
1,000,0000.95367431640625 MiB1 MB
1,048,5761 MiB1.048576 MB
5,000,0004.76837158203125 MiB5 MB
10,485,76010 MiB10.48576 MB
25,000,00023.84185791015625 MiB25 MB
104,857,600100 MiB104.8576 MB
1,073,741,8241,024 MiB1,073.741824 MB

Đơn vị dung lượng dữ liệu

Một byte (B) gồm tám bit. Tài liệu này nói về dung lượng lưu trữ tính bằng byte, không phải số bit hay tốc độ truyền. Ký hiệu phân biệt chữ hoa và thường: MB là megabyte, Mb là đơn vị bit. Mỗi bậc thập phân nhân 1.000, mỗi bậc nhị phân nhân 1.024.

1 MB = 1,000,000 B · 1 MiB = 1,048,576 B.

1,048,576 B = 1 MiB = 1.048576 MB. Cả hai kết quả đều biểu thị cùng một lượng byte. Đơn vị dung lượng dữ liệu

Có thể nhập số thập phân cho dung lượng toán học. Kết quả có phần lẻ của byte được ghi rõ; số byte của một tệp thực tế luôn là số nguyên.

Chuyển đổi ngược

Mỗi kết quả dùng định nghĩa đơn vị được ghi trong hàng tương ứng. Khi nhập byte, số byte không đổi; các nhãn thông dụng khác có thể biểu thị dung lượng khác nhau ở hai hàng.

Tiêu chuẩn và nguồn

Tiền tố thập phân SI dùng lũy thừa của 1.000 (kB, MB, GB, TB). Tiền tố nhị phân IEC dùng lũy thừa của 1.024 (KiB, MiB, GiB, TiB). Kết quả và công thức dùng các ký hiệu chuẩn này.

Các ô nhập vẫn dùng nhãn quen thuộc KB, MB, GB và TB. Trong kết quả nhị phân (cơ số 1.024), mục nhập không có tiền tố như MB được hiểu là MiB; một số ứng dụng hiển thị kết quả GiB thành GB. Giải thích này chỉ áp dụng cho kết quả nhị phân. Trong kết quả thập phân (cơ số 1.000), KB được chấp nhận làm bí danh đầu vào cho kB chuẩn (1.000 byte); hệ số đơn vị không đổi.

Bản dịch: Tiền tố SI chỉ biểu thị hệ thập phân và không dùng để biểu thị lũy thừa của 2.